|
Trường đại học Chu Văn An gồm các chuyên ngành đào tạo sau:
|
Các chuyên ngành đào tạo.
a.Hệ đại học
|
STT
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối thi tuyển
|
Khối xét tuyển
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
|
105
|
A, D1
|
A, B, D1,2,3,4
|
|
2
|
Quản trị kinh doanh
|
402
|
A, D1
|
A, B, D1,2,3,4
|
|
3
|
Kế toán
|
404
|
A, D1
|
A, B, D1,2,3,4
|
|
4
|
Tài chính - ngân hàng
|
401
|
A
|
A, B, D1,2,3,4
|
|
5
|
Kiến trúc công trình
|
101
|
V
|
V
|
|
6
|
Tiếng Anh
|
701
|
D1
|
D1,2,3,4
|
|
7
|
Tiếng Trung
|
704
|
D1
|
D1,2,3,4
|
|
8
|
Hướng dẫn viên du lịch(Việt Nam học)
|
705
|
D1
|
A, B, C, D1,2,3,4
|
B.Hệ cao đẳng.
|
STT
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối xét tuyển
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
|
C65
|
A, D1,2,3,4
|
|
2
|
Kế toán
|
C66
|
A, D1,2,3,4
|
C.Hệ trung cấp.
|
STT
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối xét tuyển
|
|
1
|
Tin học
|
01
|
Theo học bạ hoặc kết quả thi ĐH,CĐ
|
|
2
|
Điện tử
|
02
|
Theo học bạ hoặc kết quả thi ĐH,CĐ
|
|
3
|
Kế toán
|
03
|
Theo học bạ hoặc kết quả thi ĐH,CĐ
|
|
4
|
Điện công nghiệp và dân dụng
|
04
|
Theo học bạ hoặc kết quả thi ĐH,CĐ
|
|
5
|
Nghiệp vụ lữ hành và hướng dẫn viên du lịch
|
05
|
Theo học bạ hoặc kết quả thi ĐH,CĐ
|
|
6
|
Văn thư lưu trữ
|
06
|
Theo học bạ hoặc kết quả thi ĐH,CĐ
|
|